Voodoo | Nghĩa của từ voodoo trong tiếng Anh

/ˈvuːˌduː/

  • Danh Từ
  • sự dùng tà thuật, sự tin tà thuật
  • người giỏi tà thuật; thầy chài, thầy mo
  • Động từ
  • làm cho mê bằng tà thuật; bỏ bùa mê; chài

Những từ liên quan với VOODOO

enchantment, abracadabra, sorcery, jinx, alchemy, divination
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất