Walking | Nghĩa của từ walking trong tiếng Anh

/ˈwɑːkɪŋ/

  • Danh Từ
  • sự đi, sự đi bộ
  • sự đi dạo
  • Tính từ
  • đi bộ
  • đi dạo
  • walking delegate
    1. đại diện công đoàn (đi xuống các cơ sở, đi gặp bọn chủ...)
  • walking gentleman (lady)
    1. diễn viên nam (nữ) đóng vai cho có mặt (không cần tài lắm)

Những từ liên quan với WALKING

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất