Window | Nghĩa của từ window trong tiếng Anh

/ˈwɪndoʊ/

  • Danh Từ
  • cửa sổ
    1. French window: cửa sổ sát mặt đất
    2. blank (blind, false) window: cửa sổ gi
  • cửa kính (ô tô, xe lửa)
    1. to lower (open) the window: hạ kính xuống
    2. to raise (close) the window: nâng kính lên
    3. rear window: kính hậu
  • (thưng nghiệp) tủ kính bày hàng
    1. in the window: bày ở tủ kính
  • (quân sự), (hàng không) vật th xuống để nhiễu xạ
  • to have all one's goods in the window
    1. tỏ ra hời hợt nông cạn

Những từ liên quan với WINDOW

lancet, aperture, dormer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất