Aperture | Nghĩa của từ aperture trong tiếng Anh

/ˈæpɚtʃɚ/

  • Danh Từ
  • lỗ hổng, kẽ hở
  • lỗ ống kính (máy ảnh); độ mở
    1. relative aperture: độ mở tỷ đối

Những từ liên quan với APERTURE

gash, break, eye, cleft, slit, passage, space, chasm, outlet, breach, cut, slot, fissure, interstice, gap
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất