Động từ của BLACK trong từ điển Anh Việt

blacken (Động từ)

/ˈblækən/

  • làm đen, bôi đen
  • bôi nhọ, nói xấu
    1. to blacken someone's character: nói xấu ai; bôi nhọ tên tuổi của ai
  • đen lại, tối sẫm lại (nghĩa đen), (nghĩa bóng))