Động từ của BOREDOM trong từ điển Anh Việt

bore (Động từ)

/ˈboɚ/

  • khoan đào, xoi
    1. to bore a tunnel through the mountain: đào một đường hầm qua núi
  • lách qua
    1. to bore through the crowd: lách qua đám đông
  • chèn (một con ngựa khác) ra khỏi vòng đua (đua ngựa)
  • thò cổ ra (ngựa)
  • làm buồn
    1. to be bored to death: buồn đến chết mất
  • làm rầy, làm phiền, quấy rầy