Nghĩa của cụm từ a national university has many faculties trong tiếng Anh

  • A national university has many faculties.
  • Một trường đại học quốc gia có nhiều khoa.
  • He studies at Boston University
  • Anh ta học ở đại học Boston
  • I finished four years at university.
  • Tôi đã học xong 4 năm đại học.
  • Has your brother been to California?
  • Anh (em trai) của bạn đã từng tới California chưa?
  • He has a nice car
  • Anh ta có một chiếc xe đẹp
  • My father has been there
  • Bố tôi đã ở đó
  • My watch has been stolen
  • Đồng hồ tôi đã bị đánh cắp
  • There has been a car accident
  • Đã có một tai nạn xe hơi
  • Our store has a special department to handle customer complaints.
  • Cửa hàng chúng tôi có một bộ phận chuyên giải quyết những khiếu nại của khách hàng.
  • The pamphlet has the information about our after – sale service.
  • Cuốn sách nhỏ này có đầy đủ thông tin về dịch vụ hậu mãi của chúng tôi.
  • She has a heart of stone.
  • Lòng dạ cô ta thật sắt đá.
  • He has a heart to heart talk with her.
  • Anh ta đã tâm sự với cô ấy.
  • He has to crack this out.
  • Anh ta phải làm xong việc này.
  • This strike has just scored a goal..
  • Chàng tiền đạo này vừa mới ghi bàn thắng.
  • The tongue has no bone but it breaks bone.
  • Lưỡi không xương nhiều đường lắt léo.
  • He has a lot of girlfriends.
  • Anh ta có nhiều cô bạn gái.
  • For how many nights?
  • Cho mấy đêm?
  • How many children do you have?
  • Bạn có bao nhiêu người con?
  • How many hours a week do you work?
  • Bạn làm việc mấy giờ một tuần?
  • How many languages do you speak?
  • Bạn nói bao nhiêu ngôn ngữ?

Những từ liên quan với A NATIONAL UNIVERSITY HAS MANY FACULTIES