Abound | Nghĩa của từ abound trong tiếng Anh

/əˈbaʊnd/

  • Động từ
  • (+ in, with) có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
    1. coal abounds in our country: than đá có rất nhiều ở nước ta
    2. to abound in courage: có thừa can đảm

Những từ liên quan với ABOUND

flourish, proliferate, overflow, infest, flow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất