Abound | Nghĩa của từ abound trong tiếng Anh
/əˈbaʊnd/
- Động từ
- (+ in, with) có rất nhiều, có thừa, nhan nhản, lúc nhúc, đầy dẫy
- coal abounds in our country: than đá có rất nhiều ở nước ta
- to abound in courage: có thừa can đảm
/əˈbaʊnd/
HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày