Administrative | Nghĩa của từ administrative trong tiếng Anh

/ədˈmɪnəˌstreɪtɪv/

  • Tính từ
  • (thuộc) hành chính, (thuộc) quản trị
  • (thuộc) chính quyền, (thuộc) nhà nước
    1. administrative affairs: công việc nhà nước, công việc quản lý
    2. administrative power: chính quyền

Những từ liên quan với ADMINISTRATIVE

managerial, directive, commanding, governing, controlling, decisive, official, bureaucratic, authoritative
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất