Aftermath | Nghĩa của từ aftermath trong tiếng Anh

/ˈæftɚˌmæθ/

  • Danh Từ
  • (như) after-grass
  • hậu quả, kết quả (thường là tai hại)
    1. The aftermath of war: hậu quả của chiến tranh

Những từ liên quan với AFTERMATH

residual, issue, impact, remainder, eventuality
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất