Nghĩa của cụm từ all seats are sold out trong tiếng Anh

  • All seats are sold out
  • Toàn bộ vé đều bán hết rồi
  • I'm sorry, we're sold out
  • Tôi rất tiếc, chúng tôi hết hàng
  • We have been sold out for three days already
  • Vé đã bán hết 3 ngày trước rồi
  • Sorry, sold out
  • Xin lỗi, chúng tôi hết sạch hàng
  • Grasp all, lose all.
  • Tham thì thâm.
  • What seats are left tonight?
  • Tối nay còn vé ở những hàng ghế nào?
  • The seats at the cinema were uncomfortable
  • Chỗ ngồi trong rạp rất bất tiện
  • You tire me out with all your questions.
  • Hỏi hoài, mệt quá.
  • Out of sight, out of mind!
  • Xa mặt cách lòng
  • All day.
  • Suốt ngày
  • Your things are all here
  • Tất cả đồ của bạn ở đây
  • Nothing at all
  • Không có gì cả
  • That's all
  • Có thế thôi, chỉ vậy thôi
  • In all, the trip got to take more than two hours.
  • Nhìn chung thì chuyến đi mất hơn 2 giờ đồng hồ.
  • First of all, I‘d like to say that I’ve really enjoyed working with you.
  • Điều đầu tiên tôi muốn nói là tôi rất thích làm việc với ông.
  • We are all family
  • Chúng tôi đều là người một nhà
  • Not at all!
  • Không sao!
  • Are these all of them?
  • Tất cả nằm trong đây phải không?
  • Do you think it's all right to do it?
  • Anh có nghĩ ta nên làm điều đó?
  • I've no doubt at all.
  • Tôi hoàn toàn không nghi ngờ gì cả.

Những từ liên quan với ALL SEATS ARE SOLD OUT