Apostle | Nghĩa của từ apostle trong tiếng Anh

/əˈpɑːsəɫ/

  • Danh Từ
  • tông đồ (của Giê-su)
    1. apostle spoons: thìa có cán khắc hình các tông đồ
  • ông tổ truyền đạo (Thiên chúa)
  • người lãnh đạo cuộc cải cách, người đề xướng cuộc cải cách
    1. apostle of temperance: người lãnh đạo phong trào đòi hạn chế (cấm rượu)

Những từ liên quan với APOSTLE

companion, messenger, herald, advocate, converter, evangelist, champion
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất