Approval | Nghĩa của từ approval trong tiếng Anh

/əˈpruːvəl/

  • Danh Từ
  • sự tán thành, sự đồng ý, sự chấp thuận
    1. to nod in approval: gật đầu, đồng ý
    2. to give one's approval to a plan: tán thành một kế hoạch
    3. to meet with approval: được sự đồng ý, được chấp thuận
    4. on approval: (thương nghiệp) (như) on appro ((xem) appro)
  • sự phê chuẩn

Những từ liên quan với APPROVAL

assent, leave, recommendation, permission, consent, countenance, blessing, license, concurrence, sanction
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất