Ascertain | Nghĩa của từ ascertain trong tiếng Anh

/ˌæsɚˈteɪn/

  • Động từ
  • biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn
    1. to ascertain a situation: tìm hiểu rõ ràng tình hình
    2. we must ascertain that it is so: chúng ta phải xác định sự thể là đúng như vậy

Những từ liên quan với ASCERTAIN

settle, divine, dig, read, eye, confirm, determine, see, peg, learn, identify, fix, establish, discover
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất