Learn | Nghĩa của từ learn trong tiếng Anh

/ˈlɚn/

  • Động từ
  • học, học tập, nghiên cứu
  • nghe thất, được nghe, được biết
    1. to learn a piece of news from someone: biết tin qua ai
  • (từ cổ,nghĩa cổ);(đùa cợt), guộc duỵu âm phâng nội động từ
  • học, học tập
  • to learn by heart
    1. học thuộc lòng
  • to learn by rate
    1. học vẹt
  • I am (have) yet to learn
    1. tôi chưa biết như thế nào, để còn xem đã
  • học hỏi

Những từ liên quan với LEARN

grasp, prepare, master, read, determine, see, receive, grind, memorize, review, imbibe, matriculate, get, enroll
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất