Bag | Nghĩa của từ bag trong tiếng Anh

/ˈbæg/

  • Danh Từ
  • bao, túi, bị, xắc
  • mẻ săn
    1. to get a good bag: săn được nhiều
  • (động vật học) túi, bọng, bọc
    1. honey bag: bọng ong
  • vú (bò)
  • chỗ húp lên (dưới mắt)
  • (số nhiều) của cải, tiền bạc
  • (số nhiều) (từ lóng) quần; chỗ phùng ra, chỗ lụng thụng (ở quần áo...)
  • bag of bones
    1. người gầy giơ xương, người toàn xương
  • bag of wind
    1. kẻ lắm điều, kẻ hay ba hoa, kẻ hay bép xép, kẻ hay nói huyên thuyên
  • to give somebody the bag to hold
    1. chuồn, bỏ mặc ai trong lúc khó khăn
  • in the bag
    1. (thông tục) nắm chắc trong tay, chắc chắn
  • in the bottom of one's bag
    1. cùng kế
  • to let the cat out of the bag
    1. (xem) let
  • to pack up bag and baggage
    1. cuốn gói trốn đi
  • to put somebody in a bag
    1. thắng ai
  • whole bag of tricks
    1. đủ các mưu mẹo, thiên phương bách kế
  • tất cả không để lại cái gì
  • Động từ
  • bỏ vào túi, bỏ vào bao
  • (săn bắn) bỏ vào túi săn; bắn giết, săn được
  • thu nhặt
  • (thông tục) lấy, ăn cắp
  • phồng lên, nở ra, phùng ra
    1. these trousers bag at the knees: cái quần này phùng ra ở đầu gối
  • (hàng hải) thõng xuống (buồm)
  • đi chệch hướng (thuyền)
  • I bag; bags I; bags!
    1. (ngôn ngữ nhà trường), lóng đến lượt tớ, đến phiên tớ!
  • gặt (lúa) bằng liềm

Những từ liên quan với BAG

kit, case, pocket, briefcase, knapsack, pack, gear, pouch, backpack, poke, sack, packet, pocketbook, sac, nail
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất