Nghĩa của cụm từ be given 2 year imprisonment for trong tiếng Anh
- Be given 2 year imprisonment for....
- bị kết án 2 năm tù về tội....
- Be given 2 year imprisonment for....
- bị kết án 2 năm tù về tội....
- Given the choice, I'd rather stay in.
- Cho tôi chọn thì tôi sẽ chọn.
- I'm going to America next year
- Tôi sẽ đi Mỹ năm tới
- My grandmother passed away last year
- Bà tôi mất hồi năm ngoái
- They're planning to come next year
- Họ dự tính đến vào năm tới
- The interest is added to your account every year
- Số tiền lãi được cộng thêm vào tài khoản mỗi năm
- Which year are you in?
- Bạn học năm mấy?
- I’m taking a gap year.
- Mình đang nghỉ một năm trước khi học.
- Liverpool is at the top of Football League this year.
- Liverpool là liên đoàn bóng đá vô địch năm nay.
- The first of January is New Year's Day.
- Ngày 1 tháng 1 là ngày đầu năm.
- Last New Year's Eve, we were in New York.
- Chúng tôi ở New York vào đêm giao thừa vừa rồi.
Những từ liên quan với BE GIVEN 2 YEAR IMPRISONMENT FOR