Beneficent | Nghĩa của từ beneficent trong tiếng Anh

/bəˈnɛfəsənt/

  • Tính từ
  • hay làm phúc, hay làm việc thiện, từ thiện, từ tâm, thương người
  • tốt; có lợi
    1. a beneficent influence: ảnh hưởng tốt

Những từ liên quan với BENEFICENT

benign, compassionate, benevolent
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất