Bosom | Nghĩa của từ bosom trong tiếng Anh

/ˈbʊzəm/

  • Danh Từ
  • ngực
  • ngực áo; (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngực áo sơ mi
  • giữa lòng
    1. in the bosom of one's family: ở giữa gia đình
  • lòng, tâm hồn, trái tim, tâm tư, thâm tâm
    1. it commes home to my bosom: điều đó làm cho lòng tôi xúc động
  • mặt (sông, hồ...)
  • to take to one's bosom
    1. lấy làm vợ

Những từ liên quan với BOSOM

circle, chest, bust, soul
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất