Conscience | Nghĩa của từ conscience trong tiếng Anh

/ˈkɑːnʃəns/

  • Danh Từ
  • lương tâm
    1. bad (evil, guiltry) conscience: lương tâm tốt, lương tâm trong sạch
  • a clear consciencee laught at false accusations; a clear conscilence ia s sure card
    1. lương tâm trong sạch thì chẳng sợ ai nói ra nói vào; cây ngay chẳng sợ chết đứng
  • conscience clause
    1. điều khoản trong một đạo luật tôn trọng lương tâm những người liên can
  • conscience money
    1. tiền nộp vì lương tâm cắn rứt; tiền trả lại vì lương tâm cắn rứt
  • for consicience' sake
    1. vì lương tâm
  • the freedom (liberty) of conscience
    1. tự do tín ngưỡng
  • to get something off one's conscience
    1. giũ sạch điều gì khỏi lương tâm; yên tâm không băn khoăn thắc mắc về điều gì
  • to go against one's conscience
    1. làm trái với lương tâm
  • a good conscience is a constant feast; a good conscience is a soft pillow
    1. lòng thanh thản ăn ngon ngủ yên
  • to have something on one's conscience
    1. có điều gì băn khoăn day dứt trong lương tâm
  • to have the conscience to so (say) something
    1. có gan (dám) làm (nói) cái gì
  • in all conscience
    1. (thông tục) chắc chắn; thành thật, hết lòng
  • to make something a matter of conscience
    1. coi cái gì là có bổn phận phải làm
  • the pricks (twinges, qualms, worm) of conscience
    1. (xem) prick (twinge, qualm, worm)
  • to speak (tell) one's conscience
    1. nói thẳng, nói hết những ý nghĩ của mình không giấu giếm gì cả

Những từ liên quan với CONSCIENCE

shame
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất