Broadcast | Nghĩa của từ broadcast trong tiếng Anh

/ˈbrɑːdˌkæst/

  • Tính từ
  • được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống...)
  • được truyền đi rộng rãi (tin tức...); qua đài phát thanh, được phát thanh
    1. broadcast appeal: lời kêu gọi qua đài phát thanh
    2. today's broadcast program: chương trình phát thanh hôm nay
  • Trạng Từ
  • tung ra khắp nơi
  • Danh Từ
  • sự phát thanh
  • tin tức được phát thanh
  • buổi phát thanh
  • Động từ
  • tung ra khắp nơi; gieo rắc (hạt giống...)
  • truyền đi rộng rãi (tin tức...); phát thanh
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất