Buyer | Nghĩa của từ buyer trong tiếng Anh

/ˈbajɚ/

  • Danh Từ
  • người mua
  • người mua hàng vào (cho một cửa hàng lớn)
  • buyer's market
    1. tình trạng hàng thừa khách thiếu
  • buyers over
    1. tình trạng cung ít cầu nhiều; tình trạng hàng khan hiếm mà nhiều người mua
  • buyer's strike
    1. sự tẩy chay (của khách hàng) để bắt hạ giá (một loại hàng gì)

Những từ liên quan với BUYER

representative, patron, client, customer
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất