Patron | Nghĩa của từ patron trong tiếng Anh

/ˈpeɪtrən/

  • Danh Từ
  • người bảo trợ, người đỡ đầu; ông chủ, ông bầu
  • khách hàng quen (của một cửa hàng)
  • thần thành hoàng, thánh bảo hộ ((cũng) patron saint)
  • người được hưởng một chức có lộc

Những từ liên quan với PATRON

friend, backer, client, advocate, helper, customer, head, leader, partisan, benefactor, guardian, angel
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất