Fan | Nghĩa của từ fan trong tiếng Anh

/ˈfæn/

  • Danh Từ
  • người hâm mộ, người say mê
    1. film fans: những người mê chiếu bóng
    2. football fans: những người hâm mộ bóng đá
  • cái quạt
    1. an electric fan: quạt máy, quạt điện
  • cái quạt lúa
  • đuổi chim, cánh chim (xoè ra như cái quạt)
  • (hàng hải) cánh chân vịt; chân vịt
  • bản hướng gió (ở cối xay gió)
  • Động từ
  • quạt (thóc...)
  • thổi bùng, xúi giục
    1. to fan the flame of war: thổi bùng ngọn lửa chiến tranh
  • trải qua theo hình quạt
  • quạt
  • thổi hiu hiu (gió)
  • xoè ra như hình quạt
  • to fan the air
    1. đấm gió

Những từ liên quan với FAN

freak, aficionado, follower, lover, buff, draft, blade, rouse, leaf, arouse, excite, devotee, adherent, propeller
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất