Adherent | Nghĩa của từ adherent trong tiếng Anh

/ædˈhirənt/

  • Danh Từ
  • người gia nhập đảng, đảng viên, môn đồ
  • người trung thành, người ủng hộ (học thuyết...)
    1. an adherent of Marxism-Leninism: người trung thành với chủ nghĩa Mác-Lênin
  • Tính từ
  • dính chặt, bám chặt
  • dính liền với, có quan hệ chặt chẽ với

Những từ liên quan với ADHERENT

advocate, devotee
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất