Disciple | Nghĩa của từ disciple trong tiếng Anh

/dɪˈsaɪpəl/

  • Danh Từ
  • môn đồ, môn đệ, học trò
  • (tôn giáo) tông đồ của Giê-xu; đồ đệ của Giê-xu

Những từ liên quan với DISCIPLE

fanatic, bug, junkie, enthusiast, learner, apostle, devotee, adherent, satellite, partisan, pupil, cohort, nut
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất