Devotee | Nghĩa của từ devotee trong tiếng Anh

/ˌdɛˌvoʊˈtiː/

  • Danh Từ
  • người mộ đạo, người sùng đạo
    1. a devotee to Buddhism: người sùng đạo Phật
  • người sốt sắng, người nhiệt tình, người hâm mộ, người say mê
    1. a devotee to sports: người hâm mộ thể thao
    2. a devotee to music: người say mê âm nhạc

Những từ liên quan với DEVOTEE

follower, lover, buff, disciple, fanatic, junkie, enthusiast, adherent, booster, addict, groupie, amateur
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất