Enthusiast | Nghĩa của từ enthusiast trong tiếng Anh

/ɪnˈθuːziˌæst/

  • Danh Từ
  • người hăng hái, người có nhiệt tình; người say mê
    1. a music enthusiast: người say mê âm nhạc

Những từ liên quan với ENTHUSIAST

aficionado, follower, lover, buff, maniac, fanatic, bug, participant, eccentric, devotee, addict, partisan, optimist
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất