Eccentric | Nghĩa của từ eccentric trong tiếng Anh
/ɪkˈsɛntrɪk/
- Danh Từ
- người lập dị, người kỳ cục
- (kỹ thuật) bánh lệch tâm, đĩa lệch tâm
Những từ liên quan với ECCENTRIC
peculiar,
strange,
erratic,
hippie,
odd,
funny,
oddity,
outlandish,
nutty,
bizarre,
quirky,
oddball,
curious