Rouse | Nghĩa của từ rouse trong tiếng Anh

/ˈraʊz/

  • Danh Từ
  • (quân sự) hiệu kèn đánh thức
  • Động từ
  • khua, khuấy động
    1. to rouse a fox from its lair: khua một con cáo ra khỏi hang
  • đánh thức, làm thức tỉnh
    1. to rouse someone [from sleep]: đánh thức ai dậy
    2. to rouse oneself: thức tỉnh, tỉnh táo
  • khích động
    1. to rouse the masses to action: khích động quần chúng hành động
  • khêu gợi (tình cảm...)
  • khuấy (chất lỏng, bia khi ủ)
  • chọc tức, làm nổi giận
  • (hàng hải) kéo mạnh, ra sức kéo
  • ((thường) + up) thức tỉnh, tỉnh dây, thức tỉnh
  • muối (cá trích...)

Những từ liên quan với ROUSE

incite, raise, rise, awaken, provoke, heighten, rile, stir, arouse, move, startle, awake, kindle, galvanize, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất