Kindle | Nghĩa của từ kindle trong tiếng Anh

/ˈkɪndl̟/

  • Động từ
  • đốt, nhen, nhóm (lửa...)
  • làm ánh lên, làm rực lên, làm ngời lên
  • nhen lên, khơi, gợi, gây
    1. to kindle somebody's anger: khơi sự tức giận của ai
    2. to kindle somebody's interest: gợi sự thích thú của ai
  • kích thích, khích động, xúi giục
    1. to kindle someone to do something: khích động ai làm gì
  • bắt lửa, bốc cháy
  • ánh lên, rực lên, ngời lên
    1. eyes kindled with happiness: đôi mắt ngời lên vì sung sướng
  • (nghĩa bóng) bị khích động, bừng bừng

Những từ liên quan với KINDLE

awaken, provoke, light, flare, stir, inspire, rouse, fire, stimulate, arouse, ignite, flame, foment, sharpen, glow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất