Blaze | Nghĩa của từ blaze trong tiếng Anh

/ˈbleɪz/

  • Danh Từ
  • ngọn lửa
  • ánh sáng chói; màu sắc rực rỡ
  • sự rực rỡ, sự lừng lẫy ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. the flowers make a blaze of colour in the garden: trong vườn hoa đua nở phô màu rực rỡ
    2. in the full blaze of one's reputation: trong thời kỳ tiếng tăm lừng lẫy nhất
  • sự bột phát; cơn bột phát
    1. a blaze of anger: cơn giận đùng đùng
  • (số nhiều) (từ lóng) địa ngục
  • to go blazes!
    1. (xem) go
  • like blazes
    1. dữ dội, mãnh liệt, điên lên

Những từ liên quan với BLAZE

conflagration, blast, sparkle, shine, gleam, flare, flash, illuminate, outburst, shimmer, explode, flame, outbreak
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất