Shine | Nghĩa của từ shine trong tiếng Anh

/ˈʃaɪn/

  • Danh Từ
  • ánh sáng, ánh nắng
    1. it's rain and shine together: trời vừa mưa vừa nắng
    2. rain or shine: dù mưa hay nắng
  • nước bóng
    1. to put a good shine on boots: đánh đôi giầy ống bóng lộn
  • (từ lóng) sự cãi nhau; sự huyên náo; sự chấn động dư luận
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) trò chơi khăm, trò chơi xỏ
  • to take a shine to something
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) thích, mê cái gì
  • to take the shine out of something
    1. làm mất phấn (mất bóng) một thứ gì
  • vượt hẳn cái gì, làm lu mờ cái gì
  • Động từ
  • chiếc sáng, toả sáng, soi sáng
    1. the sun shines bright: mặt trời chiếu sáng
  • sáng, bóng
    1. face shines with soap: mặt bóng nhẫy xà phòng
    2. face shines with joy: mặt hớn hỡ vui mừng
  • giỏi, cừ; trội
    1. to shine in conversation: nói chuyện giỏi; nói chuyện có duyên
  • (thông tục) đánh bóng (giày dép, đồ đồng...)
  • to shine up to
    1. (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) làm thân với

Những từ liên quan với SHINE

beam, flicker, glitter, sparkle, gleam, glisten, flash, illuminate, sheen, shimmer, glitz, dazzle, luster, radiate, glow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất