Flare | Nghĩa của từ flare trong tiếng Anh

/ˈfleɚ/

  • Danh Từ
  • ngọn lửa bừng sáng, lửa léo sáng; ánh sáng loé
  • ánh sáng báo hiệu (ở biển)
  • (quân sự) pháp sáng
  • chỗ xoè (ở váy)
  • chỗ loe ra; chỗ khum lên (ở mạn tàu)
  • (nhiếp ảnh) vết mờ (ở phim ảnh do bị loé sáng)
  • Động từ
  • sáng rực lên, loé sáng, cháy bùng lên
  • loe ra (sườn tàu), xoè ra (váy)
    1. the skirt flares at the knees: váy xoè ra ở chỗ đầu gối
  • (quân sự) ra hiệu bằng pháo sáng
  • làm loe ra, làm xoè ra
  • (động tính từ quá khứ) loè loẹt, lồ lộ
  • to flare out (up)
    1. loé lửa
  • nổi nóng, nổi cáu

Những từ liên quan với FLARE

flicker, burst, shoot, grow, seethe, flash, shimmer, fume, explode, rant, flutter, broaden, dazzle, dart, glow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất