Galvanize | Nghĩa của từ galvanize trong tiếng Anh

/ˈgælvəˌnaɪz/

  • Động từ
  • mạ điện
  • (nghĩa bóng) làm phấn khởi, kích động, khích động
    1. to galvanize someone into action: khích động ai cho hoạt động thêm

Những từ liên quan với GALVANIZE

provoke, frighten, jolt, stir, motivate, stun, fire, arouse, move, energize, excite, startle, astonish, electrify, pique
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất