Electrify | Nghĩa của từ electrify trong tiếng Anh

/ɪˈlɛktrəˌfaɪ/

  • Động từ
  • cho nhiễm điện
  • cho điện giật
  • điện khí hoá
  • (nghĩa bóng) làm giật nảy người, kích thích

Những từ liên quan với ELECTRIFY

amaze, jar, astound, jolt, stir, stun, rouse, send, fire, energize, excite, startle, galvanize, astonish, disturb
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất