Caravan | Nghĩa của từ caravan trong tiếng Anh

/ˈkerəˌvæn/

  • Danh Từ
  • đoàn bộ hành, đoàn người đi buôn (tập họp nhau để vượt xa mạc hoặc các vùng nguy hiểm); đoàn người hành hương
  • xe lớn, xe moóc (dùng làm nơi ở), nhà lưu động
  • xe tải lớn có mui
  • Động từ
  • đi chơi bằng nhà lưu động
  • định cư ở khu vực nhà lưu động

Những từ liên quan với CARAVAN

expedition, band, safari
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất