Celestial | Nghĩa của từ celestial trong tiếng Anh

/səˈlɛstʃəl/

  • Tính từ
  • (thuộc) trời
    1. celestial blue: xanh da trời
  • có tính chất như thiên đàng; như thiên đàng
    1. celestial happiness: hạnh phúc như ở thiên đàng, hạnh phúc tuyệt vời

Những từ liên quan với CELESTIAL

divine, astral, immortal, blessed, ethereal, seraphic, hallowed, eternal, Olympian, beatific, spiritual
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất