Chime | Nghĩa của từ chime trong tiếng Anh

/ˈtʃaɪm/

  • Danh Từ
  • chuông hoà âm, chuông chùm
  • (số nhiều) tiếng chuông hoà âm, tiếng chuông chùm
  • hoà âm, hợp âm
  • (nghĩa bóng) sự hoà hợp, sự phù hợp, sự khớp
  • Động từ
  • đánh (chuông), rung (chuông)
  • gõ (giờ), đánh (giờ) (đồng hồ)
    1. to chime the hour: đánh giờ
  • nói lặp đi lặp lại một cách máy móc
  • rung, kêu vang (chuông)
  • (+ in) xen vào; phụ hoạ theo
    1. to chime in a conversation: xen vào câu chuyện
  • (+ in, with) phù hợp, khớp với
    1. your plan chimes in with mine: kế hoạch của anh ăn khớp với kế hoạch của tôi
  • cùng vần với

Những từ liên quan với CHIME

sound, knell, clang, boom, bell
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất