Cleanse | Nghĩa của từ cleanse trong tiếng Anh

/ˈklɛnz/

  • Động từ
  • làm cho sạch sẽ; làm cho tinh khiết; tẩy, rửa
    1. to cleanse the blood: tẩy máu
    2. to cleanse someone of his sin: tẩy rửa hết tội lỗi cho ai
  • nạo, vét (cống...)
  • (kinh thánh) chữa khỏi (bệnh hủi, phong...)

Những từ liên quan với CLEANSE

scrub, scour, expurgate, absolve, launder, sterilize, disinfect, purify, rinse, refine, sanitize
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất