Absolve | Nghĩa của từ absolve trong tiếng Anh

/əbˈzɑːlv/

  • Động từ
  • tha tội, xá tội, tuyên án vô tội; miễn trách
    1. to absolve someone from blame: miễn trách ai, tuyên bố ai không có lỗi
    2. to be absolved from the guilt: được tuyên án vô tội
  • giải, giải phóng, cởi gỡ
    1. to absolve someone from a spell: giải cho ai khỏi bị bùa mê, giải bùa cho ai

Những từ liên quan với ABSOLVE

loose, forgive, clear, bleach, exempt, exculpate, free, launder, spare, relieve, discharge, pardon, acquit, exonerate, sanitize
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất