Collective | Nghĩa của từ collective trong tiếng Anh

/kəˈlɛktɪv/

  • Tính từ
  • tập thể; chung
    1. collective ownership of means of production: sở hữu tập thể về tư liệu sản xuất
    2. collective security: an ninh chung
  • (ngôn ngữ học) tập họp
    1. collective noun: danh từ tập họp
  • Danh Từ
  • (ngôn ngữ học) danh từ tập họp

Những từ liên quan với COLLECTIVE

aggregate, common, concentrated, cooperative, heaped, joint, combined
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất