Joint | Nghĩa của từ joint trong tiếng Anh

/ˈʤoɪnt/

  • Danh Từ
  • chỗ nối, mối nối, đầu nối
  • (giải phẫu) khớp (xương)
    1. out of joint: trật khớp, sai khớp; (nghĩa bóng) trục trặc, không ăn khớp, lộn bậy lung tung
  • (thực vật học) mấu, đốt
  • (địa lý,ddịa chất) khe nứt, thớ nứt (ở khối đá...)
  • súc thịt (pha ra)
  • (kỹ thuật) mối hàn, mối nối, mối ghép; khớp nối, bản lề
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) ổ lưu manh, ổ gái điếm lén lút, tiệm lén hút; hắc điếm
  • to put someone's nese out of joint
    1. (xem) nose
  • Tính từ
  • chung (giữa hai hay nhiều người)
    1. joint efforts: cố gắng chung (của hai hay nhiều người)
    2. a joint communiqué: thông cáo chung
    3. during their joint lives: (pháp lý) trong khi cả hai người (tất cả) đều còn sống
  • Động từ
  • nối lại bằng đoạn nối, ghép lại bằng đoạn nối
  • cắt tại những đoạn nối; chia ra từng đoạn
  • trát vữa vào khe nối của (tường...)
  • bào cạnh (tấm ván) để ghép

Những từ liên quan với JOINT

public, splice, nexus, bend, common, point, club, bridge, collective, cooperative, bar, elbow
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất