Combatant | Nghĩa của từ combatant trong tiếng Anh

/kəmˈbætn̩t/

  • Tính từ
  • chiến đấu, tham chiến
    1. combatant comrades: bạn chiến đấu
    2. combatant forces: lực lượng chiến đấu
    3. combatant arms: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (quân sự) những đơn vị tham chiến
    4. combatant officers: những sĩ quan trực tiếp tham chiến
  • Danh Từ
  • chiến sĩ, người chiến đấu

Những từ liên quan với COMBATANT

serviceman, contender, antagonist, foe, enemy
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất