Conciliate | Nghĩa của từ conciliate trong tiếng Anh

/kənˈsɪliˌeɪt/

  • Động từ
  • thu phục được, chiếm được, lấy được, gây được
    1. to the esteem of: thu phục được lòng kính mến của
    2. to conciliate somobody to one's side: thu phục được ai về phía mình
  • xoa dịu
  • hoà giải, giảng hoà
  • điều hoà
    1. to conciliate discrepant theories: điều hoà những lý thuyết trái ngược nhau

Những từ liên quan với CONCILIATE

cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất