Concomitant | Nghĩa của từ concomitant trong tiếng Anh

/kənˈkɑːmətənt/

  • Tính từ
  • đi kèm với, đi đôi với, cùng xảy ra, đồng thời
    1. concomitant circumstances: những trường hợp cùng xảy ra một lúc
  • (y học) đồng phát
  • Danh Từ
  • sự việc cùng xảy ra, sự việc đi đôi; vật cùng đi
    1. sleeplessness is often a concomitant of anxiety: sự khó ngủ thường đi đôi với lo âu
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất