Conductor | Nghĩa của từ conductor trong tiếng Anh

/kənˈdʌktɚ/

  • Danh Từ
  • người chỉ huy, người chỉ đạo, người điều khiển, người dẫn đường
    1. the conductor of an archestra: người chỉ huy dàn nhạc
    2. the conductor of an expedition: người chỉ đạo đoàn thám hiểm
  • người bán vé (xe điện, xe buýt)
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người phục vụ hành khách (xe lửa)
  • (vật lý) chất dẫn (điện, nhiệt)
    1. metals are good conductors: kim loại là những chất dẫn tốt
  • (điện học) dây dẫn

Những từ liên quan với CONDUCTOR

marshal, manager
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất