Marshal | Nghĩa của từ marshal trong tiếng Anh

/ˈmɑɚʃəl/

  • Danh Từ
  • (quân sự) nguyên soái, thống chế
    1. Marshal of the Royal Air Force: thống chế không quân (Anh)
  • vị quan phụ trách nghi lễ, quan chủ tế
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảnh sát trưởng, quận trưởng
  • Động từ
  • sắp đặt vào hàng ngũ; sắp xếp theo thứ tự
  • đưa dẫn (một cách trang trọng)
    1. the guest was marshalled into the presence og the President: vị khách được đưa vào yết kiến chủ tịch

Những từ liên quan với MARSHAL

deploy, muster, rank, space, rally, mobilize, escort, align, collect, direct, conduct, distribute, group, gather, assemble
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất