Array | Nghĩa của từ array trong tiếng Anh

/əˈreɪ/

  • Danh Từ
  • sự dàn trận, sự bày binh bố trận
  • lực lượng quân đội
  • dãy sắp xếp ngay ngắn; hàng ngũ chỉnh tề
    1. an array of bottles and glasses: một dãy những chai cốc sắp xếp ngăn nắp
  • (pháp lý) danh sách hội thẩm
  • (thơ ca) quần áo, đồ trang điểm
  • (điện học) mạng anten ((cũng) antenna array)
  • Động từ
  • mặc quần áo, diện; trang điểm ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
    1. to array onself in one's finest clothes: mặc những quần áo đẹp nhất
  • sắp hàng, dàn hàng; dàn trận
    1. to array forces: (quân sự) dàn lực lượng, dàn trận, bày binh bố trận
  • (pháp lý) lập danh sách (các vị hội thẩm)
    1. to array a panel: lập danh sách các vị hội thẩm

Những từ liên quan với ARRAY

bundle, multitude, parade, design, pattern, set, exhibition, body, host, cluster, lineup, arrangement, lot, batch, show
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất