Congenial | Nghĩa của từ congenial trong tiếng Anh

/kənˈʤiːnijəl/

  • Tính từ
  • cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc
    1. congenial souls: những tâm hồn hợp nhau
  • hợp với, thích hợp
    1. do you find the climate congenial?: khí hậu có hợp với anh không?
    2. congenial employment: việc làm thích hợp
cfdict.com
How To 60s

HowTo60s.com Chia sẻ Thủ Thuật Máy Tính, Kinh nghiệm, mẹo vặt hay trong cuộc sống hàng ngày

Bài viết mới nhất