Congenial | Nghĩa của từ congenial trong tiếng Anh
/kənˈʤiːnijəl/
- Tính từ
- cùng tính tình, cùng tính chất, hợp nhau, ăn ý nhau, thông cảm nhau, tương đắc
- congenial souls: những tâm hồn hợp nhau
- hợp với, thích hợp
- do you find the climate congenial?: khí hậu có hợp với anh không?
- congenial employment: việc làm thích hợp
Những từ liên quan với CONGENIAL
companionable, convivial, pleasing, consistent, sociable, mellow, agreeable, cordial, affable, compatible, genial, favorable, jovial